Thông tin chi tiết sản phẩm
| Thông số | Model: TR-IX2 Pro |
|---|---|
| Loại cảm biến | Cảm biến hồng ngoại không làm lạnh (Uncooled infrared detector) |
| Độ phân giải hồng ngoại | 256×192 |
| Siêu phân giải (Super Resolution) | 512×384 |
| Kích thước pixel | 12µm |
| Dải phổ | 7.5–14µm |
| Độ nhạy nhiệt (NETD) | <40mK |
| Tốc độ khung hình | 25Hz |
| Tiêu cự ống kính | 7mm |
| Góc nhìn (FOV) | 25° × 19° |
| Độ phân giải không gian (IFOV) | 1.71 mrad |
| Chế độ lấy nét | Lấy nét thủ công (Manual focusing) |
| Khoảng cách đo tối thiểu | 0.1 m |
| Phạm vi đo nhiệt độ | -20°C đến +550°C |
| Độ chính xác đo | ±2°C hoặc ±2% (giá trị nào lớn hơn) |
| Camera ánh sáng ban ngày | 2 megapixel |
| Zoom kỹ thuật số | 1× / 2× / 4× |
| Bảng màu (Palette) | 10 bảng màu |
| Chế độ hiển thị hình ảnh | Hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, chế độ ghép phổ kép (fusion), PIP (Picture-in-Picture) |
| Điều chỉnh độ rộng hình ảnh | Kéo giãn (Stretch) |
| Chế độ đo nhiệt độ | Tự động / Thủ công |
| Chức năng phân tích trên thiết bị | Hỗ trợ tối đa 3 điểm di động, đường thẳng, khung; tối đa 3 mẫu đo sẵn (preset templates) |
| Báo cáo phân tích | Hỗ trợ tạo báo cáo PDF |
| Phần mềm hỗ trợ | Phần mềm phân tích hồng ngoại trên PC; Ứng dụng di động (iOS/Android) |
| Ghi hình | Ghi video hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy không có dữ liệu đo nhiệt (non-radiometric) |
| Định dạng video | Chuẩn MP4 |
| Truyền video hồng ngoại đo nhiệt thời gian thực | Kết nối USB Type-C với PC, truyền luồng video đo nhiệt 512×384 thời gian thực |
| Giao thức truyền thông | Wi-Fi, Bluetooth, USB |
| Điều khiển bằng giọng nói | Hỗ trợ nhận diện lệnh giọng nói nhanh (Voice quick command recognition) |
| Pin | Pin lithium-ion tích hợp 1050mAh |
| Thời lượng pin | Khoảng 2 giờ (khi sạc trực tiếp USB Type-C) |
| Giao diện sạc / kết nối ngoài | USB Type-C |
| Ổ cắm chân máy (Tripod) | Có hỗ trợ chuẩn UNC 1/4-20 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10%–95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C đến +60°C |
| Chống sốc & rung | Chống sốc: 25g (IEC 60068-2-27); Chống rung: 2.5g (IEC 60068-2-6) |
| Chống nước/bụi | IP54 |
| Chứng nhận | CE / RoHS / SRRC / FCC / DMA |
| Trọng lượng & Kích thước | Khoảng 142g; Kích thước: 136.2 × 41 × 29.3 mm |
| Phụ kiện đi kèm | Máy ảnh nhiệt, cáp Type-C, hướng dẫn sử dụng nhanh, chứng nhận chất lượng, túi đựng di động, chứng nhận CE/RoHS/SRCC/DMA |
Đo lường không dây, Máy ảnh nhiệt cầm tay thông minh di động
Ống kính lấy nét thủ công 7mm
- Ống kính lấy nét thủ công 7mm
- Truyền hình ảnh không dây khoảng cách 30m, độ trễ truyền chỉ dưới 300ms
- Trợ lý giọng nói AI – Máy ảnh nhiệt hiểu được nhu cầu của bạn
Hình ảnh nhiệt độ nét cao, công nghệ siêu phân giải AI thời gian thực đầy đủ
- Độ phân giải gốc 256×192, siêu phân giải AI thời gian thực nâng lên 512×384
- Độ nhạy nhiệt NETD thấp tới 40mK, hiển thị hình ảnh nhiệt độ nét cao ngay lập tức
- Tốc độ khung hình 25Hz, chụp ảnh và video rõ nét, giảm mờ chuyển động hiệu quả
- Phạm vi đo nhiệt độ rộng từ -20°C đến +550°C
Phần mềm+: Hệ sinh thái phần mềm hoàn chỉnh Kết nối với ứng dụng chuyên nghiệp trên điện thoại/PC để phân tích nhiệt độ, hỗ trợ phân tích nâng cao

Bảo dưỡng hệ thống điện

Sửa chữa bo mạch

Kiểm tra thiết bị máy móc

Phát hiện rò rỉ hệ thống HVAC










